Tổng quan

Cơ sở dữ liệu mavenfuzzyfactory mô tả hành trình khách hàng từ phiên truy cập website đến đơn hàng và hoàn tiền. Các bảng chính tập trung vào phiên truy cập, lượt xem trang, đơn hàng, sản phẩm, chi tiết đơn hàng và hoàn tiền.

Tải dữ liệu mẫu: tại đây

Sơ đồ quan hệ (ERD)

ERD mavenfuzzyfactory

Bảng website_sessions

Lưu thông tin về từng phiên truy cập website.

  • website_session_id: mã phiên truy cập duy nhất.
  • created_at: thời điểm phiên bắt đầu.
  • user_id: mã người dùng.
  • is_repeat_session: phiên quay lại hay lần đầu (0/1).
  • utm_source: nguồn chiến dịch (vd: google, facebook).
  • utm_campaign: tên chiến dịch.
  • utm_content: nội dung quảng cáo.
  • device_type: loại thiết bị (desktop, mobile).
  • http_referer: nguồn giới thiệu từ website khác.

Bảng website_pageviews

Ghi nhận các lượt xem trang trong mỗi phiên.

  • website_pageview_id: mã lượt xem trang.
  • created_at: thời điểm xem trang.
  • website_session_id: liên kết tới phiên truy cập.
  • pageview_url: đường dẫn trang được xem.

Bảng orders

Thông tin đơn hàng ở cấp tổng thể.

  • order_id: mã đơn hàng.
  • created_at: thời điểm đặt hàng.
  • website_session_id: phiên truy cập tạo ra đơn hàng.
  • user_id: mã người mua.
  • primary_product_id: sản phẩm chính trong đơn.
  • items_purchased: số lượng sản phẩm mua.
  • price_usd: tổng giá trị đơn (USD).
  • cogs_usd: tổng giá vốn (USD).

Bảng order_items

Chi tiết từng dòng sản phẩm trong đơn hàng.

  • order_item_id: mã dòng sản phẩm.
  • created_at: thời điểm ghi nhận dòng.
  • order_id: đơn hàng liên quan.
  • product_id: sản phẩm cụ thể.
  • is_primary_item: sản phẩm chính (1) hay sản phẩm kèm (0).
  • price_usd: giá bán của dòng sản phẩm.
  • cogs_usd: giá vốn của dòng sản phẩm.

Bảng order_item_refunds

Thông tin hoàn tiền theo từng dòng sản phẩm.

  • order_item_refund_id: mã hoàn tiền.
  • created_at: thời điểm hoàn tiền.
  • order_item_id: dòng sản phẩm được hoàn.
  • order_id: đơn hàng liên quan.
  • refund_amount_usd: số tiền hoàn (USD).

Bảng products

Danh mục sản phẩm.

  • product_id: mã sản phẩm.
  • created_at: thời điểm tạo sản phẩm.
  • product_name: tên sản phẩm.

Gợi ý sử dụng

  • Kết hợp website_sessionswebsite_pageviews để phân tích hành vi trên website.
  • Nối orders với order_items để tính doanh thu theo sản phẩm.
  • Dùng order_item_refunds để đánh giá tỷ lệ hoàn và ảnh hưởng đến lợi nhuận.